deep-space

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    không gian sâu
  2. noun
    không gian sâu

💬 Ví dụ

  1. The spacecraft was designed for deep-space exploration.

    Con tàu vũ trụ được thiết kế để thám hiểm không gian sâu.

  2. The telescope captures images of objects in deep space.

    Kính thiên văn chụp lại hình ảnh các vật thể trong không gian sâu.