deep-space
📖 Định nghĩa
-
adjective
không gian sâu
-
noun
không gian sâu
💬 Ví dụ
-
The spacecraft was designed for deep-space exploration.
Con tàu vũ trụ được thiết kế để thám hiểm không gian sâu.
-
The telescope captures images of objects in deep space.
Kính thiên văn chụp lại hình ảnh các vật thể trong không gian sâu.