deep-seated mistrust

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự mất lòng tin sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. The peace negotiations failed due to the deep-seated mistrust between the warring factions.

    Các cuộc đàm phán hòa bình đã thất bại do sự mất lòng tin sâu sắc giữa các phe phái đang chiến đấu.