deep-seated historical grievances

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Bất bình lịch sử sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. The peace process was hindered by deep-seated historical grievances between the two nations.

    Quá trình hòa bình đã bị cản trở bởi những nỗi bất bình lịch sử sâu sắc giữa hai quốc gia.