deep-seated community distrust

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự mất lòng tin cộng đồng

💬 Ví dụ

  1. The vaccination program failed due to deep-seated community distrust of government mandates.

    Chương trình tiêm chủng thất bại do sự mất lòng tin sâu sắc trong cộng đồng đối với các quy định của chính phủ.