deep, restorative rest

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Nghỉ ngơi phục hồi sâu

💬 Ví dụ

  1. After a week of intense work, she finally achieved some deep, restorative rest.

    Sau một tuần làm việc cường độ cao, cuối cùng cô ấy cũng có được sự nghỉ ngơi sâu và phục hồi.