deep divisions

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự chia rẽ sâu sắc; Sự chia cắt sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. The country is facing deep divisions over the new economic policy.

    Đất nước đang đối mặt với những sự chia rẽ sâu sắc về chính sách kinh tế mới.

  2. The geologists studied the deep divisions in the earth's crust.

    Các nhà địa chất đã nghiên cứu những sự chia cắt sâu sắc trong vỏ Trái Đất.