deep alarm

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Lo ngại sâu sắc

💬 Ví dụ

  1. Global leaders have expressed deep alarm over the escalating conflict.

    Các nhà lãnh đạo toàn cầu đã bày tỏ sự lo ngại sâu sắc về xung đột đang leo thang.