dedicated training

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Huấn luyện tận tâm; Đào tạo chuyên biệt

💬 Ví dụ

  1. Her success was the result of years of dedicated training and discipline.

    Thành công của cô ấy là kết quả của nhiều năm huấn luyện tận tâm và kỷ luật.

  2. The company provides dedicated training for all new software engineers.

    Công ty cung cấp đào tạo chuyên biệt cho tất cả các kỹ sư phần mềm mới.