decommissioning

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /diːkəˈmɪʃənɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    giải trừ
  2. verb
    giải trừ

💬 Ví dụ

  1. The decommissioning of the old power plant began.

    Việc giải trừ nhà máy điện cũ đã bắt đầu.

  2. They are decommissioning the old satellite.

    Họ đang giải trừ vệ tinh cũ.