decisive victory

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến thắng quyết định

💬 Ví dụ

  1. The Zhou army pursued the fleeing forces, securing a decisive victory in their first major battle.

    Quân đội nhà Chu đã truy đuổi các lực lượng đang tháo chạy, giành được một chiến thắng quyết định trong trận chiến lớn đầu tiên của họ.