decisive rejection

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự từ chối dứt khoát

💬 Ví dụ

  1. The committee's decisive rejection of the proposal ended all hopes for the new project.

    Sự từ chối dứt khoát của ủy ban đối với đề xuất đã chấm dứt mọi hy vọng cho dự án mới.