decision-makers

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. noun (plural)
    người ra quyết định

💬 Ví dụ

  1. The report was designed to provide essential information to the company's decision-makers.

    Báo cáo được thiết kế để cung cấp thông tin thiết yếu cho những người ra quyết định của công ty.