dampening

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈdæmpənɪŋ/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    Sự giảm cường độ; độ ẩm.
  2. verb
    Giảm cường độ; kìm hãm.

💬 Ví dụ

  1. The dampening of the signal was unexpected.

    Sự giảm tín hiệu là không ngờ.

  2. He dampened the noise with a cloth.

    Anh ấy giảm tiếng ồn bằng vải.