daily routine
definitions
-
the regular activities that a person does every dayvi: những hoạt động thường xuyên mà một người thực hiện mỗi ngày
examples
-
My daily routine includes waking up at 6 AM and going to the gym.
Nhật trình hàng ngày của tôi bao gồm thức dậy lúc 6 giờ sáng và đi đến phòng tập thể dục.