cutting through

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cắt xuyên qua; giải quyết vấn đề một cách trực tiếp và hiệu quả; vượt qua chướng ngại vật hoặc khó khăn một cách nhanh chóng

💬 Ví dụ

  1. The laser beam was cutting through the metal effortlessly.

    Tia laser cắt xuyên qua kim loại một cách dễ dàng.

  2. His new strategy is cutting through the bureaucratic red tape.

    Chiến lược mới của anh ấy cắt qua các thủ tục quan liêu.