cutting through
definitions
-
to make a way through something by cutting; to deal with a problem directly and effectivelyvi: cắt xuyên qua; giải quyết vấn đề một cách trực tiếp và hiệu quả
-
to get past an obstacle or difficulty quicklyvi: vượt qua chướng ngại vật hoặc khó khăn một cách nhanh chóng
examples
-
The laser beam was cutting through the metal effortlessly.
Tia laser cắt xuyên qua kim loại một cách dễ dàng.
-
His new strategy is cutting through the bureaucratic red tape.
Chiến lược mới của anh ấy cắt qua các thủ tục quan liêu.