cut through
definitions
-
to make a path through something by cuttingvi: cắt xuyên qua
-
to deal with a problem quickly and effectivelyvi: giải quyết vấn đề một cách nhanh chóng và hiệu quả
examples
-
The new road cuts through the forest.
Con đường mới cắt xuyên qua rừng.
-
We need to cut through the bureaucracy to get this done.
Chúng ta cần cắt xuyên qua quan liêu để hoàn thành điều này.