current valuation limits

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Giới hạn định giá hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The company decided not to proceed with the acquisition because the asking price was beyond their current valuation limits.

    Công ty quyết định không tiến hành mua lại vì mức giá yêu cầu vượt quá giới hạn định giá hiện tại của họ.