current situation

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Tình hình hiện tại; Vị thế hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The government is working hard to improve the current situation in the economy.

    Chính phủ đang nỗ lực cải thiện tình hình kinh tế hiện tại.

  2. He decided to quit his job because he was unhappy with his current situation at the firm.

    Anh ấy quyết định nghỉ việc vì không hài lòng với vị thế hiện tại của mình tại công ty.