current plans

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kế hoạch hiện tại

💬 Ví dụ

  1. While current plans focus on conventional upgrades, new ideas are being considered.

    Trong khi các kế hoạch hiện tại tập trung vào các nâng cấp thông thường, các ý tưởng mới đang được xem xét.