current momentum

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. đà hiện tại

💬 Ví dụ

  1. Her path to the title appears increasingly viable given her current momentum and physical condition.

    Con đường tiến tới danh hiệu của cô ấy có vẻ ngày càng khả thi nhờ vào đà hiện tại và tình trạng thể chất của cô ấy.