current models

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các mô hình hiện tại; Mẫu hiện hành; Ví dụ điển hình

💬 Ví dụ

  1. Current models indicate a potential warming scenario of up to 3 degrees Celsius by the end of the century under current emission trends.

    Các mô hình hiện tại cho thấy một kịch bản nóng lên tiềm năng lên tới 3 độ C vào cuối thế kỷ này dưới các xu hướng phát thải hiện nay.

  2. The company announced that their current models will receive a major software update next month.

    Công ty tuyên bố rằng các mẫu hiện tại của họ sẽ nhận được bản cập nhật phần mềm lớn vào tháng tới.

  3. These current models of leadership emphasize collaboration over hierarchical command structures.

    Các mô hình lãnh đạo hiện nay nhấn mạnh sự hợp tác hơn là cấu trúc chỉ huy phân cấp.