current leadership

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Ban lãnh đạo hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The board of directors decided to replace the current leadership to improve company performance.

    Hội đồng quản trị đã quyết định thay thế ban lãnh đạo hiện tại để cải thiện hiệu quả hoạt động của công ty.