current engineering

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Kỹ thuật hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The researchers proved that long-duration fusion is practically manageable with current engineering.

    Các nhà nghiên cứu đã chứng minh rằng phản ứng nhiệt hạch kéo dài có thể quản lý được về mặt thực tế với kỹ thuật hiện tại.