current emission trends

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Xu hướng phát thải hiện tại; Xu hướng phát thải hiện tại

💬 Ví dụ

  1. Current emission trends suggest that global temperatures will rise significantly if no policy changes are implemented.

    Các xu hướng phát thải hiện tại cho thấy nhiệt độ toàn cầu sẽ tăng đáng kể nếu không có sự thay đổi về chính sách.

  2. Scientists warn that adhering to current emission trends could lead to irreversible damage to coral reef ecosystems.

    Các nhà khoa học cảnh báo rằng việc tuân theo các xu hướng phát thải hiện tại có thể dẫn đến những thiệt hại không thể phục hồi cho hệ sinh thái rạn san hô.