current emergency response systems

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Các hệ thống ứng phó khẩn cấp hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The rate at which these fires are spreading has exceeded the operational capacity of current emergency response systems.

    Tốc độ lan rộng của những đám cháy này đã vượt quá khả năng hoạt động của các hệ thống ứng phó khẩn cấp hiện tại.