current dip

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. sự sụt giảm hiện tại; sự giảm hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The current dip in gold prices may be temporary as the political situation clarifies.

    Sự sụt giảm giá vàng hiện tại có thể là tạm thời khi tình hình chính trị trở nên rõ ràng hơn.

  2. We are observing a current dip in consumer confidence across the region.

    Chúng tôi đang quan sát thấy sự giảm hiện tại trong niềm tin của người tiêu dùng trên toàn khu vực.