current crisis

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. khủng hoảng hiện tại

💬 Ví dụ

  1. The current crisis has reignited debates regarding Japan's long-term fiscal strategy.

    Cuộc khủng hoảng hiện tại đã làm bùng nổ lại các cuộc tranh luận về chiến lược tài khóa dài hạn của Nhật Bản.