curated

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /kjʊˈreɪtɪd/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    Được tuyển chọn
  2. verb
    Đã giám tuyển

💬 Ví dụ

  1. These interactions are curated to foster meaningful relationships.

    Những tương tác này được tuyển chọn kỹ lưỡng để thúc đẩy các mối quan hệ ý nghĩa.

  2. The expert curated a special collection of ancient artifacts.

    Chuyên gia đã giám tuyển một bộ sưu tập đặc biệt các cổ vật.