critical period

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. một giai đoạn cụ thể trong quá trình phát triển khi một sinh vật đặc biệt nhạy cảm với các kích thích môi trường

💬 Ví dụ

  1. Language acquisition has a critical period in early childhood.

    Sự thu nhận ngôn ngữ có một giai đoạn quan trọng trong thời thơ ấu.