critical logistics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hậu cần quan trọng; hệ thống logistics then chốt

💬 Ví dụ

  1. By utilizing actual spacecraft rather than simulations, officials aimed to validate critical logistics and operational concepts.

    Bằng cách sử dụng tàu vũ trụ thực tế thay vì mô phỏng, các quan chức nhằm xác nhận các khái hậu cần và vận hành quan trọng.

  2. The company invested heavily in critical logistics to ensure timely delivery of medical supplies during the crisis.

    Công ty đã đầu tư mạnh vào hệ thống logistics then chốt để đảm bảo giao hàng kịp thời các vật tư y tế trong khủng hoảng.