critical evaluation metrics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chỉ số đánh giá quan trọng

💬 Ví dụ

  1. The team established several critical evaluation metrics to determine the project's success.

    Nhóm đã thiết lập một số chỉ số đánh giá quan trọng để xác định sự thành công của dự án.