crisp morning

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Buổi sáng trong lành

💬 Ví dụ

  1. On a crisp morning, Pat made the courageous decision to leave her wig at home.

    Vào một buổi sáng trong lành, Pat đã đưa ra quyết định dũng cảm là để lại bộ tóc giả ở nhà.