criminal charges

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Trinh độ hình sự; Các tội danh cụ thể

💬 Ví dụ

  1. The district attorney announced that criminal charges would be filed against the CEO for embezzlement.

    Công tố viên tuyên bố sẽ truy tố giám đốc điều hành về tội tham ô.

  2. He pleaded not guilty to all criminal charges presented in the indictment.

    Anh ta tuyên bố không có tội đối với tất cả các cáo buộc hình sự được nêu trong bản cáo trạng.