coveted disrupt main stage

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sân khấu chính Disrupt được khao khát

💬 Ví dụ

  1. Winning the competition gave her a chance to speak on the coveted Disrupt Main Stage.

    Chiến thắng cuộc thi đã cho cô ấy cơ hội phát biểu trên sân khấu chính Disrupt được khao khát.