covert

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈkoʊvɜrt/

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    bí mật, ngầm; ẩn náu, che khuất
  2. noun
    bụi rậm; nơi ẩn náu; lông phủ; Lớp phủ

🔗 Chi tiết

Dạng từ

đếm được Số nhiều: coverts So sánh hơn: more covert So sánh nhất: most covert

Cụm từ cố định

covert operationcovert actioncovert surveillancecovert agentunder covert

Từ phái sinh

covertlycovertnesscoverture

Từ đồng nghĩa

secrethiddenclandestinesurreptitiousundercoverstealthy

Từ trái nghĩa

overtopenpublictransparent

Dễ nhầm lẫn

overt
EN: 'Overt' means done openly and publicly, the direct antonym of 'covert' which means hidden or secret.
vi: 'Overt' có nghĩa là được làm một cách công khai và rõ ràng, là từ trái nghĩa trực tiếp của 'covert' có nghĩa là ẩn giấu hoặc bí mật.
cover
EN: 'Cover' is a general term for something that conceals or protects; 'covert' as a noun specifically refers to a thicket sheltering game animals, and as an adjective means secretly done.
vi: 'Cover' là một thuật ngữ chung cho thứ gì đó che giấu hoặc bảo vệ; 'covert' với tư cách là danh từ cụ thể đề cập đến bụi rậm che chở động vật săn bắn, và với tư cách là tính từ có nghĩa là được thực hiện một cách bí mật.

Mẹo chính tả

EN: Do not confuse 'covert' with its antonym 'overt.' Note that the noun sense (a thicket for game) is pronounced /ˈkʌvɜːrt/ while the adjective is typically /ˈkoʊvɜːrt/.
vi: Đừng nhầm lẫn 'covert' với từ trái nghĩa của nó là 'overt.' Lưu ý rằng nghĩa danh từ (một bụi rậm cho thú săn) được phát âm là /ˈkʌvɜːrt/, trong khi tính từ thường được phát âm là /ˈkoʊvɜːrt/.

💬 Ví dụ

  1. The agency conducted a covert operation to infiltrate the enemy's communication network.

    Cơ quan đã tiến hành một hoạt động bí mật để thâm nhập vào mạng lưới liên lạc của kẻ thù.

  2. They found a covert path through the dense undergrowth that led to the river.

    Họ tìm thấy một lối đi ẩn mình qua đám bụi rậm dày đặc dẫn đến con sông.

  3. The fox darted into the covert at the edge of the field to escape the hounds.

    Con cáo lao vào bụi rậm ở rìa cánh đồng để trốn thoát khỏi những con chó săn.

  4. The rebels used the mountain cave as a covert during the winter months.

    Những kẻ nổi dậy đã sử dụng hang núi làm nơi ẩn náu trong những tháng mùa đông.

  5. The bird's greater coverts were a striking shade of blue that contrasted with its darker primaries.

    Lông phủ lớn của chim có màu xanh lam nổi bật tương phản với lông bay chính sẫm màu hơn của nó.

  6. The thick canopy of leaves served as a covert from the relentless rain.

    Tán lá dày đặc đã đóng vai trò là nơi trú ẩn khỏi cơn mưa không ngớt.