courageous decision

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. quyết định dũng cảm

💬 Ví dụ

  1. Pat made the courageous decision to leave her wig at home and show her true self to the world.

    Pat đã đưa ra quyết định dũng cảm là để tóc giả ở nhà và thể hiện con người thật của mình với thế giới.