counterattacks

Ngôn ngữ: vi

🇺🇸 /ˈkaʊntɜrəˌtæks/

📖 Định nghĩa

  1. noun
    phản công
  2. verb
    phản công

💬 Ví dụ

  1. The army launched counterattacks.

    Quân đội tiến hành phản công.

  2. They counterattacks the invaders.

    Họ phản công những kẻ xâm lược.