counter-narcotics

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    chống ma túy trái phép
  2. noun
    chương trình chống ma túy

💬 Ví dụ

  1. The government launched a new counter-narcotics strategy to disrupt cartel supply chains.

    Chính phủ đã triển khai chiến lược chống ma túy mới nhằm phá vỡ chuỗi cung ứng của các băng đảng.

  2. International counter-narcotics have significantly reduced heroin trafficking in the region.

    Các sáng kiến chống ma túy quốc tế đã giảm đáng kể việc buôn bán heroin trong khu vực.