cost-of-living
📖 Định nghĩa
-
adjective
chi phí sinh hoạt
💬 Ví dụ
-
The cost-of-living index has risen by 5% this year.
Chỉ số chi phí sinh hoạt đã tăng 5% trong năm nay.
The cost-of-living index has risen by 5% this year.
Chỉ số chi phí sinh hoạt đã tăng 5% trong năm nay.