cost-of-living

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. adjective
    chi phí sinh hoạt

💬 Ví dụ

  1. The cost-of-living index has risen by 5% this year.

    Chỉ số chi phí sinh hoạt đã tăng 5% trong năm nay.