corporate borrowing costs

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chi phí vay vốn doanh nghiệp

💬 Ví dụ

  1. Rising corporate borrowing costs can limit a company's ability to invest in new projects.

    Chi phí vay vốn doanh nghiệp tăng cao có thể hạn chế khả năng đầu tư vào các dự án mới của công ty.