core issues

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Vấn đề cốt lõi

💬 Ví dụ

  1. The committee must focus on the core issues to reach a final decision.

    Ủy ban phải tập trung vào các vấn đề cốt lõi để đưa ra quyết định cuối cùng.