contribute to

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. góp phần vào; góp phần vào sự phát triển của điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. Volunteering at the shelter contributes to the well-being of the community.

    Việc tình nguyện tại nơi trú ẩn góp phần vào phúc lợi của cộng đồng.

  2. Climate change contributes to the melting of polar ice caps.

    Biến đổi khí hậu góp phần vào sự tan chảy của các tảng băng cực.