contrary to
📖 Định nghĩa
-
ngược lại với
💬 Ví dụ
-
Contrary to popular belief, the earth is flat.
Ngược lại với niềm tin phổ biến, Trái Đất là phẳng.
Contrary to popular belief, the earth is flat.
Ngược lại với niềm tin phổ biến, Trái Đất là phẳng.