consumer products

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Hàng tiêu dùng; ngành hàng tiêu dùng

💬 Ví dụ

  1. This background positions him well to oversee the integration of new technologies into consumer products.

    Bối cảnh này đặt anh ấy vào vị thế tốt để giám sát việc tích hợp các công nghệ mới vào sản phẩm tiêu dùng.

  2. The company reported a significant increase in revenue from its consumer products division last quarter.

    Công ty báo cáo doanh thu từ bộ phận sản phẩm tiêu dùng của mình tăng đáng kể trong quý trước.