consumer confusion

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Sự nhầm lẫn người tiêu dùng

💬 Ví dụ

  1. The court ruled that the misleading advertisement was designed to cause consumer confusion regarding the origin of the goods.

    Tòa án phán quyết rằng quảng cáo gây hiểu lầm được thiết kế để gây ra sự nhầm lẫn của người tiêu dùng về nguồn gốc hàng hóa.