consistent energy output

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Đầu ra năng lượng ổn định

💬 Ví dụ

  1. The fusion reactor was designed to maintain a consistent energy output for several hours.

    Lò phản ứng nhiệt hạch được thiết kế để duy trì đầu ra năng lượng ổn định trong vài giờ.