confidence in

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. cảm giác tin tưởng hoặc chắc chắn vào ai đó hoặc điều gì đó

💬 Ví dụ

  1. She has confidence in her team's ability to succeed.

    Cô ấy tin tưởng vào khả năng của đội mình để thành công.