comprehensive nuclear agreement

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Thỏa thuận hạt nhân toàn diện

💬 Ví dụ

  1. The international community is working hard to broker a comprehensive nuclear agreement to prevent regional conflict.

    Cộng đồng quốc tế đang nỗ lực thúc đẩy một thỏa thuận hạt nhân toàn diện nhằm ngăn chặn xung đột khu vực.