comprehensive investigation

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Cuộc điều tra toàn diện

💬 Ví dụ

  1. Maldivian authorities have launched a comprehensive investigation into the circumstances surrounding the incident.

    Các nhà chức trách Maldives đã tiến hành một cuộc điều tra toàn diện về các tình huống xung quanh vụ việc.