comprehensive hate crime prevention strategies

Ngôn ngữ: vi

📖 Định nghĩa

  1. Chiến lược ngăn chặn tội phạm

💬 Ví dụ

  1. The government implemented comprehensive hate crime prevention strategies to protect minority communities.

    Chính phủ đã triển khai các chiến lược ngăn chặn tội phạm thù ghét toàn diện để bảo vệ các cộng đồng thiểu số.